màn bạc

  1. d. (kết hợp hạn chế). Màn ảnh chiếu phim; thường dùng để chỉ điện ảnh. Ngôi sao màn bạc (; diễn viên điện ảnh tiếng tăm).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "màn bạc"

màn bạc
Ngôi sao màn bạc xuất hiện trên tấm thảm đỏ.